hành văn

Học thuật
Thân thiện
hành văn

Một học sinh đang tập viết bài với hành văn trong sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách đặt câu, dùng từ trong viết văn: Chỉ phong cách, kỹ thuật lối sử dụng ngôn ngữ (như từ ngữ, cấu trúc câu, nhịp điệu) khi viết một văn bản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hành văn của nhà văn này rất trôi chảy dễ hiểu.
    • Bài luận bị trừ điểm hành văn lủng củng, thiếu mạch lạc.
    • Anh ấy được khen ngợi lối hành văn trong sáng, giản dị.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hành văn cầu kỳ": lối viết sử dụng nhiều từ hoa mỹ, cấu trúc phức tạp, có thể khiến văn bản thiếu tự nhiên.

    • Tác giả trẻ đôi khi mắc lỗi hành văn cầu kỳ để tỏ ra học thức.
  • "hành văn mạch lạc": lối viết sự liên kết chặt chẽ, rõ ràng giữa các ý, các câu các đoạn văn.

    • Một bài văn nghị luận đòi hỏi hành văn mạch lạc chặt chẽ.
Biến thể từ liên quan
  • Văn phong (danh từ): phong cách viết văn đặc trưng của một tác giả hoặc một thể loại, rộng hơn "hành văn" bao gồm cả tư tưởng, cảm xúc.

    • Văn phong của Nam Cao thường chân thực đầy day dứt.
  • Lối viết (danh từ): cách thức viết nói chung, có thể dùng thay thế cho "hành văn" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Lối viết của ấy rất cuốn hút.
Từ đồng nghĩa
  • Cách viết: chỉ phương pháp, hình thức viết.
  • Lời văn: thường chỉ cụ thể cách dùng từ, đặt câu trong một đoạn văn bản nhất định.
Ghi chú sử dụng
  • Từ loại: "Hành văn" chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Khi được liệt kê như một động từ ( dụ: "to compose"), thường xuất hiện trong các cụm động từ như "tiến hành viết văn" hoặc mang nghĩa rộng thực hiện việc viết một văn bản, nhưng cách dùng này ít phổ biến hơn.
  • Ngữ cảnh: Từ này thường được dùng trong các bình luận, phê bình văn học, hoặc khi đánh giá, hướng dẫn về kỹ năng viết (viết luận, viết báo, sáng tác văn chương).
hành văn

Một học sinh đang tập viết bài với hành văn trong sáng.

  1. dt. Cách đặt câu, dùng từ trong viết văn: hành văn trôi chảy hành văn trong sáng hành văn cầu .